MH-LK-CET341121
Bánh lấy giấy CET341121 cho Toshiba e-STUDIO 2525AC
Dùng cho 33 model
Tra cứu theo model Toshiba E-Studio 3005AC.
Xem linh kiện theo modelBảng giá tham khảo — chọn hình thức và tình trạng máy
Chọn hai mục để xem giá theo nhu cầu, hoặc đối chiếu cả bốn phương án bên dưới.
Ngày ghi nhận giá tham khảo: chưa cập nhật; liên hệ để xác nhận giá hiện tại. Giá thực tế phụ thuộc thời điểm, số lượng máy, sản lượng, thời hạn thuê, khu vực, đối tượng và cấu hình.
Máy mới 100%: riêng phương án mua máy mới kèm CO, CQ theo hồ sơ máy/lô hàng.
Máy renew tân trang 99% là máy đã qua sử dụng. Số counter, cấu hình và bảo hành được xác nhận theo từng máy.
Giá thuê: kỳ thuê, định mức in/copy, phí vượt và điều kiện scan được xác nhận trong báo giá.
Giá chưa bao gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt; trừ khi báo giá ghi rõ khác.
Thông số model theo tài liệu hãng; cấu hình, tùy chọn và tình trạng máy bàn giao cần được xác nhận.
| Loại máy | Máy màu và đen trắng |
|---|---|
| Khổ giấy in | A3 |
| Tốc độ | Đen trắng: 30 trang/phút; màu: 30 trang/phút |
| Điều kiện tốc độ | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
| Scan và bộ nạp | Khả năng quét hai mặt phụ thuộc bộ nạp RADF/DSDF được lắp. |
| Sản lượng khuyến nghị của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Công suất tối đa của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Gợi ý theo tính năng | Tài liệu có màu, biểu đồ và hồ sơ trình bày. Có nhu cầu in khổ A3 theo cấu hình giấy của hãng. Cần đối chiếu thêm sản lượng, giờ cao điểm và chi phí vận hành. |
Tài liệu hãng · Ngày đối chiếu: 2026-10-17. Gợi ý nhu cầu là nhận định theo tính năng, cần xác nhận cấu hình thực tế.
Kết quả dựa trên dữ liệu model được Mai Hoàng duyệt. Giá bán/thuê chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm ghi nhận. Giá thực tế phụ thuộc số lượng máy, sản lượng, thời hạn thuê, khu vực, đối tượng và cấu hình/tình trạng máy; được xác nhận trong báo giá hoặc hợp đồng.
Máy thuê thường là máy đã qua sử dụng hoặc renew; cần xác nhận tình trạng, kỳ thuê, định mức in/copy, phí vượt và điều kiện scan. Xem tiêu chí máy bán và máy thuê. Tổng thanh toán được làm rõ trước khi giao kết.
Tra cứu mực laser, trống/cụm tạo ảnh, từ, hộp mực thải, cụm sấy, belt và bộ kéo giấy theo model. Kim bấm cần đối chiếu mã finisher; vật tư ADF cần khớp bộ nạp đang lắp.
Xem danh mục vật tư Toshiba. Chọn đúng model đầy đủ, mã vật tư, màu mực và phiên bản khu vực. Danh mục cùng hãng là nơi tra cứu; khả năng lắp cho model này cần đối chiếu riêng từng mã.
Gửi ảnh tem máy, mã hộp/cụm đang dùng và thông báo trên màn hình. Nguồn gốc, số trang công bố, bảo hành, giá và khả năng cung cấp được xác nhận theo mã hàng.
Báo giá vật tư: 079 4481 888 · Hỗ trợ thay vật tư: 0375 106 106
| Model | Khổ giấy | Tốc độ | Điều kiện đối chiếu |
|---|---|---|---|
| Toshiba e-STUDIO 3005AC | A3 | 30 trang/phút | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
Tài liệu văn phòng, chứng từ và bảng biểu A3 có nội dung màu.
Khả năng quét hai mặt phụ thuộc bộ nạp RADF/DSDF được lắp.
Tốc độ không phải sản lượng khuyến nghị theo tháng. Cần xác nhận tải vận hành, in hai mặt, khay giấy, bộ nạp và phụ kiện trên máy thực tế.
Hỏi riêng phương án mua mới 100%, mua renew tân trang 99%, thuê mới hoặc thuê renew nếu model được cung cấp. Renew là máy đã qua sử dụng; kiểm tra counter, hạng mục tân trang và bảo hành. CO/CQ của máy mới cần xác nhận theo lô hàng.
Giá là tham khảo theo thời điểm, số lượng, khu vực và đối tượng sử dụng. Giá thuê cần ghi kỳ thuê, định mức in/copy và phí vượt; điều kiện scan xác nhận riêng. Không dùng giá thuê thay giá bán hoặc tự gán giá máy mới cho máy renew.
Agent cài in–scan, OCR, in bảo mật và quản lý phòng ban được khảo sát theo model, hệ điều hành, mạng và license; chỉ áp dụng phần mềm đã kiểm tra tương thích.
Chọn và so sánh máy theo nhu cầu. Đối chiếu ngày 17/10/2026; dòng máy cũ không được mặc định là model mới nhất hoặc còn hàng.
Toshiba e-STUDIO 3005AC là phương án tham khảo khi văn phòng cần in, copy và scan tài liệu màu khổ A3. Trước khi chọn máy, hãy chuẩn bị một bộ hồ sơ thường dùng để kiểm tra chữ nhỏ, bảng biểu, màu chú thích và thao tác quét tài liệu.
Nếu chủ yếu dùng A4 nhưng thỉnh thoảng có bảng tiến độ hoặc bản vẽ A3, hãy thống kê riêng số trang theo khổ giấy. Với tài liệu chỉ cần chữ đen, đối chiếu thêm phương án đen trắng để tránh chọn cấu hình vượt nhu cầu.

Liên hệ báo giá. Giá thay đổi theo thời điểm, nhu cầu từng khách hàng và vị trí lắp đặt. Mai Hoàng xác nhận khả năng cung cấp, cấu hình và điều kiện áp dụng cho từng phương án.
| Hạng mục | Nội dung cần xác nhận |
|---|---|
| Phí thuê và sản lượng | Kỳ tính phí, định mức màu/đen trắng, đơn giá vượt và cách quy đổi A3/A4, in hai mặt. |
| Vật tư và hỗ trợ | Mực, linh kiện, công bảo trì, giấy và phạm vi xử lý sự cố. |
| Giao nhận và thanh toán | Thuế, giao lắp, thu hồi, đặt cọc nếu có, lịch thanh toán và thời hạn hiệu lực báo giá. |
Đối chiếu chỉ số đầu kỳ và cuối kỳ, tách bản màu và đen trắng. Với phương án có định mức, số bản vượt của từng loại bằng số bản sử dụng trừ định mức; nếu kết quả âm thì số bản vượt bằng 0.
Tổng chi phí gồm phí thuê theo kỳ, tiền bản vượt và các khoản thuế, phí hoặc dịch vụ theo thỏa thuận. Xem hướng dẫn tính tiền thuê và đối soát counter.
Khi cân nhắc giữa 3005AC và 3505AC, nên thử cùng một bộ file và số người dùng dự kiến. Thời gian xử lý thực tế còn phụ thuộc độ phức tạp của file, kết nối và các công việc đang chạy trên máy.
Tham khảo Toshiba e-STUDIO 5005AC hoặc Toshiba e-STUDIO 3505AC, hoặc cách chọn máy in màu hay đen trắng. Nếu cần cân đối đầu tư, xem so sánh mua và thuê máy in.
Thời gian hỗ trợ và phương án máy thay thế được thỏa thuận riêng; các hạng mục đi kèm cần ghi trong báo giá hoặc hợp đồng.
Xem danh mục máy in màu cho thuê · Xem dịch vụ cho thuê máy in A3, A4.
TRA CỨU TƯƠNG THÍCH
2 sản phẩm đã đối chiếu · Trang 1/1
MH-LK-CET341121
Dùng cho 33 model
TROB2555CC00
Dùng cho 12 model
Không tìm thấy kết quả phù hợp. Thử mã ngắn hơn hoặc đặt lại bộ lọc.
Đối chiếu đúng mã, cấu hình và phiên bản khu vực trước khi đặt hàng.