MH-LK-CET341121
Bánh lấy giấy CET341121 cho Toshiba e-STUDIO 2525AC
Dùng cho 33 model
Tra cứu theo model Toshiba e-STUDIO 5018A.
Xem linh kiện theo modelBảng giá tham khảo — chọn hình thức và tình trạng máy
Chọn hai mục để xem giá theo nhu cầu, hoặc đối chiếu cả bốn phương án bên dưới.
Ngày ghi nhận giá tham khảo: chưa cập nhật; liên hệ để xác nhận giá hiện tại. Giá thực tế phụ thuộc thời điểm, số lượng máy, sản lượng, thời hạn thuê, khu vực, đối tượng và cấu hình.
Máy mới 100%: riêng phương án mua máy mới kèm CO, CQ theo hồ sơ máy/lô hàng.
Máy renew tân trang 99% là máy đã qua sử dụng. Số counter, cấu hình và bảo hành được xác nhận theo từng máy.
Giá thuê: kỳ thuê, định mức in/copy, phí vượt và điều kiện scan được xác nhận trong báo giá.
Giá chưa bao gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt; trừ khi báo giá ghi rõ khác.
Thông số model theo tài liệu hãng; cấu hình, tùy chọn và tình trạng máy bàn giao cần được xác nhận.
| Loại máy | Máy đen trắng |
|---|---|
| Khổ giấy in | A3 |
| Tốc độ | Đen trắng: 50 trang/phút |
| Điều kiện tốc độ | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
| Scan và bộ nạp | RADF hoặc DSDF là tùy chọn; DSDF tối đa 120/240 hình/phút một/hai mặt ở 300 dpi. |
| Sản lượng khuyến nghị của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Công suất tối đa của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Gợi ý theo tính năng | Hồ sơ, hợp đồng và tài liệu đen trắng. Có nhu cầu in khổ A3 theo cấu hình giấy của hãng. Cần đối chiếu thêm sản lượng, giờ cao điểm và chi phí vận hành. |
Tài liệu hãng · Ngày đối chiếu: 2026-10-17. Gợi ý nhu cầu là nhận định theo tính năng, cần xác nhận cấu hình thực tế.
Kết quả dựa trên dữ liệu model được Mai Hoàng duyệt. Giá bán/thuê chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm ghi nhận. Giá thực tế phụ thuộc số lượng máy, sản lượng, thời hạn thuê, khu vực, đối tượng và cấu hình/tình trạng máy; được xác nhận trong báo giá hoặc hợp đồng.
Máy thuê thường là máy đã qua sử dụng hoặc renew; cần xác nhận tình trạng, kỳ thuê, định mức in/copy, phí vượt và điều kiện scan. Xem tiêu chí máy bán và máy thuê. Tổng thanh toán được làm rõ trước khi giao kết.
Tra cứu mực laser, trống/cụm tạo ảnh, từ, hộp mực thải, cụm sấy, belt và bộ kéo giấy theo model. Kim bấm cần đối chiếu mã finisher; vật tư ADF cần khớp bộ nạp đang lắp.
Xem danh mục vật tư Toshiba. Chọn đúng model đầy đủ, mã vật tư, màu mực và phiên bản khu vực. Danh mục cùng hãng là nơi tra cứu; khả năng lắp cho model này cần đối chiếu riêng từng mã.
Gửi ảnh tem máy, mã hộp/cụm đang dùng và thông báo trên màn hình. Nguồn gốc, số trang công bố, bảo hành, giá và khả năng cung cấp được xác nhận theo mã hàng.
Báo giá vật tư: 079 4481 888 · Hỗ trợ thay vật tư: 0375 106 106

Công nghệ cho mọi nơi làm việc; cung cấp chức năng tiên tiến, dễ sử dụng và yên tâm. Mỗi doanh nghiệp là duy nhất. Đó là lý do tại sao Toshiba cung cấp các giải pháp tùy chỉnh mới nhất có thể được điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu của bạn. Các giải pháp của Toshiba giúp bạn đơn giản hóa các tác vụ phức tạp đồng thời quản lý thông tin đa dạng một cách hiệu quả và an toàn để tối đa hóa năng suất của bạn.
Sê-ri mới nhất của Toshiba cam kết hợp tác với khách hàng để cung cấp các giải pháp phù hợp, tiết kiệm chi phí, đáp ứng nhu cầu in ấn, quản lý tài liệu và nội dung của bạn đồng thời giúp bạn đáp ứng các mục tiêu xanh của mình.
| Model | Khổ giấy | Tốc độ | Điều kiện đối chiếu |
|---|---|---|---|
| Toshiba e-STUDIO 5018A | A3 | 50 trang/phút | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
Tài liệu văn phòng, chứng từ và bảng biểu A3 đen trắng.
RADF hoặc DSDF là tùy chọn; DSDF tối đa 120/240 hình/phút một/hai mặt ở 300 dpi.
Tốc độ không phải sản lượng khuyến nghị theo tháng. Cần xác nhận tải vận hành, in hai mặt, khay giấy, bộ nạp và phụ kiện trên máy thực tế.
Hỏi riêng phương án mua mới 100%, mua renew tân trang 99%, thuê mới hoặc thuê renew nếu model được cung cấp. Renew là máy đã qua sử dụng; kiểm tra counter, hạng mục tân trang và bảo hành. CO/CQ của máy mới cần xác nhận theo lô hàng.
Giá là tham khảo theo thời điểm, số lượng, khu vực và đối tượng sử dụng. Giá thuê cần ghi kỳ thuê, định mức in/copy và phí vượt; điều kiện scan xác nhận riêng. Không dùng giá thuê thay giá bán hoặc tự gán giá máy mới cho máy renew.
Agent cài in–scan, OCR, in bảo mật và quản lý phòng ban được khảo sát theo model, hệ điều hành, mạng và license; chỉ áp dụng phần mềm đã kiểm tra tương thích.
Chọn và so sánh máy theo nhu cầu. Đối chiếu ngày 17/10/2026; dòng máy cũ không được mặc định là model mới nhất hoặc còn hàng.


Giá thuê: Liên hệ báo giá. Phí thuê, định mức in/copy và phí vượt được xác nhận theo nhu cầu trong báo giá/hợp đồng. Liên hệ đăng ký gói dịch vụ – tư vấn miễn phí: 079 4481 888 hoặc gửi email: mayvanphongmaihoang@gmail.com
Bảng giá thuê máy photocopy toshiba 5018A được chúng tôi căn chỉnh nhiều theo thị trường và đảm bảo lợi ích của 2 bên và cũng nhau hợp tác lâu dài và phát triển
| Gói dịch vụ thuê máy toshiba 5018A | Số lượng bản | Giá phụ trội | Thời gian thuê tối thiểu | Giá thuê toshiba 5018A |
| Gói cho thuê công trình xây dựng | 10.000 trang in | Liên hệ báo giá | tháng | Liên hệ báo giá |
| Gói thuê văn phòng ở Tphcm | 4.000 trang in | Liên hệ báo giá | 6 tháng | Liên hệ báo giá |
| Gói thuê văn phòng ở Bình Dương | 4.000 trang in | Liên hệ báo giá | 6 tháng | Liên hệ báo giá |
| Gói thuê văn phòng ở Long An | 4.000 trang in | Liên hệ báo giá | 6 tháng | Liên hệ báo giá |
| Gói thuê văn phòng ở Đồng Nai | .000 trang in | Liên hệ báo giá | 6 tháng | Liên hệ báo giá |
Dựa vào đâu để thanh toán tiền thuê máy photocopy toshiba 5018A hàng tháng
Hàng tháng, nhân viên của bên cung cấp mai hoàng sẽ gửi hóa đơn đến khách hàng bằng việc tính số bản in (counter) được bộ đếm counter của nhà sản xuất lưu lại. Tùy theo số lượng bản in trong tháng mà sẽ tương ứng với mức tiền mà khách hàng phải trả cho nhà cung cấp dịch vụ.
► Phương thức kết sổ số Counter (số bản chụp) trong tháng :
– Vào ngày cuối tháng, công ty chúng tôi có thể gọi điện đến Qúy khách hàng hoặc sẽ cử nhân viên kỹ thuật trực tiếp đến vị trí đặt thiết bị để kiểm tra, bảo trì, vệ sinh máy photocopy và chốt số counter tại thời điểm đó.
– Tổng số counter thực tế sử dụng trong tháng là : Counter hiện tại tháng này – Counter tháng trước.
► Phương thức tính tổng trị giá thuê thiết bị :
Tổng trị giá = Giá tối thiểu + [(Tổng số Counter – Định mức giá tối thiểu) x Giá vượt mức tối thiểu]
Vd: Giá thuê máy photocopy máy photocopy toshiba 5018A trong 1 tháng.
(Bảng chào giá này có giá trị trong vòng 30 ngày)
(Tất cả chi phí như: mực, linh kiện, sửa chữa và các vật tư tiêu hao trong máy do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc của máy gây ra; v.v… Bên B sẽ chịu trách nhiệm)
(Thời gian khắc phục chậm nhất trong vòng 4 tiếng sau khi nhận được thông báo)
(Máy sẽ đổi máy khác đời tương đương nếu máy photocopy hư liên tục 04 lần/01 tháng)
(Quý công ty có thể thanh lý hợp đồng trước thời hạn và không chịu trách nhiệm cho bất kỳ chi phí nào nếu máy đã đổi hư 4 lần / tháng)
(Miễn phí vận chuyển trong khu vực tpHCM)
(Giá trên đã bao gồm lắp đặt, bảo trì, sửa chữa, linh kiện, mực)
(Hình thức thanh toán: tiền mặt/ chuyển khoản)
https://Maihoangphotocopy.com | Mayvanphongmaihoang@gmail.com | Telephone 093 4531 349
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI MAI HOÀNG
Số 41 Đường D11, Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
©2010-2011 All rights reserved
contact / feedback: Mayvanphongmaihoang@gmail.com
TRA CỨU TƯƠNG THÍCH
3 sản phẩm đã đối chiếu · Trang 1/1
MH-LK-CET341121
Dùng cho 33 model
BXEB2008CC00
Dùng cho 10 model
RLSB2008CC00
Dùng cho 8 model
Không tìm thấy kết quả phù hợp. Thử mã ngắn hơn hoặc đặt lại bộ lọc.
Đối chiếu đúng mã, cấu hình và phiên bản khu vực trước khi đặt hàng.