MH-LK-CET4099
Cuộn lau sấy CET4099 cho Ricoh IM 7000/8000/9000
Dùng cho 23 model
Tra cứu theo model Ricoh IM 8000.
Xem linh kiện theo modelBảng giá tham khảo — chọn hình thức và tình trạng máy
Chọn hai mục để xem giá theo nhu cầu, hoặc đối chiếu cả bốn phương án bên dưới.
Ngày ghi nhận giá tham khảo: chưa cập nhật; liên hệ để xác nhận giá hiện tại. Giá thực tế phụ thuộc thời điểm, số lượng máy, sản lượng, thời hạn thuê, khu vực, đối tượng và cấu hình.
Máy mới 100%: riêng phương án mua máy mới kèm CO, CQ theo hồ sơ máy/lô hàng.
Máy renew tân trang 99% là máy đã qua sử dụng. Số counter, cấu hình và bảo hành được xác nhận theo từng máy.
Giá thuê: kỳ thuê, định mức in/copy, phí vượt và điều kiện scan được xác nhận trong báo giá.
Giá chưa bao gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt; trừ khi báo giá ghi rõ khác.
Thông số model theo tài liệu hãng; cấu hình, tùy chọn và tình trạng máy bàn giao cần được xác nhận.
| Loại máy | Máy đen trắng |
|---|---|
| Khổ giấy in | A3 |
| Tốc độ | Đen trắng: 80 trang/phút |
| Điều kiện tốc độ | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
| Scan và bộ nạp | Theo datasheet: quét tối đa 120/240 hình/phút một/hai mặt; xác nhận cấu hình và điều kiện quét. |
| Sản lượng khuyến nghị của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Công suất tối đa của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Gợi ý theo tính năng | Hồ sơ, hợp đồng và tài liệu đen trắng. Có nhu cầu in khổ A3 theo cấu hình giấy của hãng. Cần đối chiếu thêm sản lượng, giờ cao điểm và chi phí vận hành. |
Tài liệu hãng · Ngày đối chiếu: 2026-10-17. Gợi ý nhu cầu là nhận định theo tính năng, cần xác nhận cấu hình thực tế.
Kết quả dựa trên dữ liệu model được Mai Hoàng duyệt. Giá bán/thuê chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm ghi nhận. Giá thực tế phụ thuộc số lượng máy, sản lượng, thời hạn thuê, khu vực, đối tượng và cấu hình/tình trạng máy; được xác nhận trong báo giá hoặc hợp đồng.
Máy thuê thường là máy đã qua sử dụng hoặc renew; cần xác nhận tình trạng, kỳ thuê, định mức in/copy, phí vượt và điều kiện scan. Xem tiêu chí máy bán và máy thuê. Tổng thanh toán được làm rõ trước khi giao kết.
Tra cứu mực laser, trống/cụm tạo ảnh, từ, hộp mực thải, cụm sấy, belt và bộ kéo giấy theo model. Kim bấm cần đối chiếu mã finisher; vật tư ADF cần khớp bộ nạp đang lắp.
Xem danh mục vật tư Ricoh. Chọn đúng model đầy đủ, mã vật tư, màu mực và phiên bản khu vực. Danh mục cùng hãng là nơi tra cứu; khả năng lắp cho model này cần đối chiếu riêng từng mã.
Gửi ảnh tem máy, mã hộp/cụm đang dùng và thông báo trên màn hình. Nguồn gốc, số trang công bố, bảo hành, giá và khả năng cung cấp được xác nhận theo mã hàng.
Báo giá vật tư: 079 4481 888 · Hỗ trợ thay vật tư: 0375 106 106
| Model | Khổ giấy | Tốc độ | Điều kiện đối chiếu |
|---|---|---|---|
| Ricoh IM 8000 | A3 | 80 trang/phút | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
Tài liệu văn phòng, chứng từ và bảng biểu A3 đen trắng.
Theo datasheet: quét tối đa 120/240 hình/phút một/hai mặt; xác nhận cấu hình và điều kiện quét.
Tốc độ không phải sản lượng khuyến nghị theo tháng. Cần xác nhận tải vận hành, in hai mặt, khay giấy, bộ nạp và phụ kiện trên máy thực tế.
Hỏi riêng phương án mua mới 100%, mua renew tân trang 99%, thuê mới hoặc thuê renew nếu model được cung cấp. Renew là máy đã qua sử dụng; kiểm tra counter, hạng mục tân trang và bảo hành. CO/CQ của máy mới cần xác nhận theo lô hàng.
Giá là tham khảo theo thời điểm, số lượng, khu vực và đối tượng sử dụng. Giá thuê cần ghi kỳ thuê, định mức in/copy và phí vượt; điều kiện scan xác nhận riêng. Không dùng giá thuê thay giá bán hoặc tự gán giá máy mới cho máy renew.
Agent cài in–scan, OCR, in bảo mật và quản lý phòng ban được khảo sát theo model, hệ điều hành, mạng và license; chỉ áp dụng phần mềm đã kiểm tra tương thích.
Chọn và so sánh máy theo nhu cầu. Đối chiếu ngày 17/10/2026; dòng máy cũ không được mặc định là model mới nhất hoặc còn hàng.
| TỔNG QUAN | IM 8000 |
|---|---|
| Loại thiết bị | Máy photocopy đa năng trắng/đen |
| Thời gian khởi động | 18 giây |
| Thời gian in bản đầu tiên | 4,1 giây |
| Tốc độ in | 50 trang/ phút |
| Dung lượng bộ nhớ chuẩn | 4GB (2GB máy + 2GB màn hình) |
| Dung lượng ổ đĩa HDD tối đa | 320GB |
| Dung lượng khay ARDF | 100 tờ |
| Dung lượng khay SPDF | 220 tờ |
| Trọng lượng | 71kg (với ARDF) 76.5kg (với SPDF) |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 587 x 673 x 913 mm (với ARDF) 587 x 673 x 963 mm (với SPDF) |
| Nguồn điện | 220 – 240 V, 50/60 Hz |
| Sao chụp liên tục | Lên đến 999 bản |
| Độ phân giải | 600 dpi |
| Phóng thu | Từ 25% đến 400%, theo bước tăng giảm 1% |
| Loại CPU | Intel Aton Processor ApolloLake-I 1.36GHz |
| Ngôn ngữ in (Chuẩn) | PCL5c, PCL6, PostScript 3 (emulation), PDF direct (emulation) |
| Ngôn ngữ in (Chọn thêm) | Genuine Adobe PostScript 3, IPDS, PDF Direct from Adobe |
| Độ phân giải in | Tối đa: 1.200 x 1.200 dpi |
| Kết nối mạng Chuẩn | Ethernet 10 base-T/100 base-TX/1000 base-T, USB Host I/F Type A, USB Device I/F Type B |
| Kết nối mạng Chọn thêm | Bi-directional IEEE 1284, Wireless LAN (IEEE 802.11a/b/g/n), Additional NIC (2nd port) |
| Khả năng hỗ trợ in di động | Apple AirPrint, Mopria, NFC, RICOH Smart Device Connector |
| HĐH Windows® hỗ trợ | Windows® 7, Windows® 8.1, Windows®10, Windows® Server 2008, Windows® Server 2008R2, Windows® Server 2012R2, Windows® Server 2016 |
| HĐH Mac OS | Macintosh OS X v10.13 or later |
| HĐH UNIX | UNIX Sun® Solaris: 2.9, 2.10 HP-UX: 11.x, 11i v2, 11i v3 SCO OpenServer: 5.0.7, 6.0 RedHat® Linux Enterprise: v4, v5, v6 IBM® AIX: v5L, v5.3, v6.1, v7.1 |
| HĐH SAP hỗ trợ | SAP R/3, SAP S/4 |
| Các môi trường khác | NDPS Gateway AS/400 using OS/400 Host Print Transform |
| Tốc độ Scan qua ARDF | 80 bản/phút (200/300 dpi) |
| Tốc độ Scan qua SPDF | Một mặt: 120 bản/phút (200 dpi), 110 bản/phút (300 dpi) Hai mặt: 240 bản/phút (200 dpi), 180 bản/phút (300 dpi) |
| Độ phân giải: tối đa | Lên đến 600 dpi |
| Định dạng tập tin | TIFF, JPEG, PDF, Encryption PDF, High Compression PDF, PDF-A |
| Scan và gửi đến | Email, USB, SD Card, URL, FTP, SMB |
| Bảng mạch | PSTN, PBX |
| Tốc độ Fax | 2 giây |
| Tốc độ đường truyền tối đa | 33.6 Kbps |
| Độ phân giải (Chuẩn) | 8 x 3.85 đường/mm, 200 x 100 dpi 16 x 15.4 đường/mm, 400 x 400 dpi |
| Độ phân giải: tùy chọn | 16 x 15.4 đường/mm, 400 x 400 dpi |
| Phương thức nén | MH, MR, MMR, JBIG |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 4 MB (320 trang) |
| Bộ nhớ tối đa | 60 Mb (4,800 trang) |
| Khổ giấy đề xuất | Khay 1: A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6, phong bì thư Khay 2: A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6, phong bì thư Khay tay: A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6, phong bì thư, kích thước giấy tùy chỉnh |
| Đầu vào tiêu chuẩn | 1,200 tờ |
| Đầu vào tối đa | 4,700 tờ |
| Đầu ra tiêu chuẩn | 500 tờ |
| Đầu ra tối đa | 1,625 tờ |
| Định lượng giấy | Khay chuẩn: 60- 300 mg/m2, Đảo mặt: 52 – 256 g/m², Khay tay: 52 – 300 g/m² |
| Loại giấy | Giấy trơn thường, Giấy tái chế, Giấy đặc biệt, Giấy màu, Giấy viết thư, Giấy bìa cứng, Giấy in sẵn, Giấy bond, Giấy phủ, Bì thư, Giấy nhãn, OHP |
| Tiêu thụ điện tối đa | 1,600 W |
| Tiêu thụ điện vận hành | 446 W |
| Tiêu thụ điện chế độ chờ | 56.4 W |
| Tiêu thụ điện chế độ nghỉ | 0.57 W |
| TEC | 0.29 kWh/tuần |
| Khay giấy 550 tờ x 1 | Cỡ giấy A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6, Dịnh lượng: 60-300 g/m2 |
| Khay giấy 550 tờ PB3280 x 2 | Cỡ giấy A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6, Dịnh lượng: 60-300 g/m2 |
| Khay giấy một ngăn BN3130 | Sức chứa 125 tờ, Cỡ giấy A3, A4, A5, B3, B4, Định lượng: 52-300 g/m2 |

Tăng hiệu quả làm việc nhờ vào việc cải tiến tính năng quét tốc độ cao. Always Current Technology (ACT) và một loạt các tùy chọn bộ hoàn thiện cho các tài liệu in trở nên chuyên nghiệp hơn.
Tại Ricoh, chúng tôi đã giúp bạn dễ dàng chuyển đổi thông tin trên giấy sang định dạng kỹ thuật số để lưu trữ kỹ thuật số nhanh chóng và thuận tiện. Chỉ cần quét tài liệu trực tiếp vào các ứng dụng lưu trữ đám mây hoặc mạng nội bộ của bạn. Chúng tôi thậm chí đã tích hợp các tính năng bảo mật đa lớp tiêu chuẩn được thiết kế để giữ cho tài liệu của bạn an toàn và bảo mật.
Bảng giá cho thuê máy photocopy ricoh IM 8000 vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh của chúng tôi để biết giá thuê chi tiết và các dịch vụ liên quan kèm theo.
Mai hoàng ngoài cung cấp dịch vụ cho thuê máy photocopy tại HCM còn cho thuê máy ở các khu vực tỉnh lân cận như Long An, Bình Dương, Đồng Nai… với giá đại lí chiết khấu vô cùng ưu đãi. Cho thuê máy photocopy không giới hạn số lượng.
Với mục tiêu “Luôn cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng “ mai hoàng cam kết dịch vụ như sau:
– Miễn phí mực in, linh kiện, phụ tùng, phí kỹ sư trong định mức
– Dễ dàng thay đổi máy theo nhu cầu
– Hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến 24/7, 1 – 2 giờ làm việc đối với hỗ trợ trực tiếp
– Miễn phí các dịch vụ IT đi kèm khi thuê máy tại mai hoàng
– Kinh nghiệm cung cấp Dịch vụ cho thuê máy photocopy đa dạng & rộng khắp: khách hàng khối văn phòng, sản xuất, trường học, nhà hàng, khách sạn,…Độ phủ rộng khắp thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Long An, Bình Dương, Tây Ninh,…và các tỉnh lân cận
– Không cần cọc phí khi thuê
Bước 1: Quý khách liên hệ với chúng tôi qua SĐT/Zalo 079 4481 888 để được hỗ trợ.
Bước 2: Quý khách sẽ được bên hỗ trợ tư vấn lựa chọn dịch vụ, thiết bị phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Bước 3: Quý khách cung cấp thông tin cá nhân, địa chỉ giao máy để hoàn thành hợp đồng dịch vụ trọn gói, ký hợp đồng & 195 Solution vận chuyển và lắp đặt máy photocopy tại địa điểm đã thoả thuận
Bước 4: Mai hoàng sẽ tiến hành đào tạo sử dụng cho người dùng.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI MAI HOÀNG
NHÀ PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM MÁY PHOTOCOPY
Hotline: 079 4481 888 – Zalo: 0794481888
Email: mayvanphongmaihoang@gmail.com
Website: https://maihoangphotocopy.com
TRA CỨU TƯƠNG THÍCH
4 sản phẩm đã đối chiếu · Trang 1/1
MH-LK-CET4099
Dùng cho 23 model
GBTF1060CC00
Dùng cho 20 model
GMCF1060CC00
Dùng cho 22 model
LCAF1060CC00
Dùng cho 23 model
Không tìm thấy kết quả phù hợp. Thử mã ngắn hơn hoặc đặt lại bộ lọc.
Đối chiếu đúng mã, cấu hình và phiên bản khu vực trước khi đặt hàng.