BTIF2060CC00
Băng tải Ricoh MP 5500/6500/7500/4000/5000 RADF (CET5875)
Dùng cho 25 model
Chọn model máy để tìm mực, trống, cụm sấy và vật tư thay thế.
Tra cứu linh kiện theo máyBảng giá tham khảo — chọn hình thức và tình trạng máy
Chọn hai mục để xem giá theo nhu cầu, hoặc đối chiếu cả bốn phương án bên dưới.
Ngày ghi nhận giá tham khảo: chưa cập nhật; liên hệ để xác nhận giá hiện tại. Giá thực tế phụ thuộc thời điểm, số lượng máy, sản lượng, thời hạn thuê, khu vực, đối tượng và cấu hình.
Máy mới 100%: riêng phương án mua máy mới kèm CO, CQ theo hồ sơ máy/lô hàng.
Máy renew tân trang 99% là máy đã qua sử dụng. Số counter, cấu hình và bảo hành được xác nhận theo từng máy.
Giá thuê: kỳ thuê, định mức in/copy, phí vượt và điều kiện scan được xác nhận trong báo giá.
Giá chưa bao gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt; trừ khi báo giá ghi rõ khác.
Thông số model theo tài liệu hãng; cấu hình, tùy chọn và tình trạng máy bàn giao cần được xác nhận.
| Loại máy | Máy màu và đen trắng |
|---|---|
| Khổ giấy in | A3 |
| Tốc độ | Đen trắng: 55 trang/phút; màu: 55 trang/phút |
| Điều kiện tốc độ | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
| Scan và bộ nạp | ARDF/SPDF và tính năng quét hai mặt cần xác nhận theo cấu hình. |
| Sản lượng khuyến nghị của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Công suất tối đa của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Gợi ý theo tính năng | Tài liệu có màu, biểu đồ và hồ sơ trình bày. Có nhu cầu in khổ A3 theo cấu hình giấy của hãng. Cần đối chiếu thêm sản lượng, giờ cao điểm và chi phí vận hành. |
Tài liệu hãng · Ngày đối chiếu: 2026-10-17. Gợi ý nhu cầu là nhận định theo tính năng, cần xác nhận cấu hình thực tế.
| Loại máy | Máy màu và đen trắng |
|---|---|
| Khổ giấy in | A3 |
| Tốc độ | Đen trắng: 60 trang/phút; màu: 60 trang/phút |
| Điều kiện tốc độ | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
| Scan và bộ nạp | ARDF/SPDF và tính năng quét hai mặt cần xác nhận theo cấu hình. |
| Sản lượng khuyến nghị của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Công suất tối đa của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Gợi ý theo tính năng | Tài liệu có màu, biểu đồ và hồ sơ trình bày. Có nhu cầu in khổ A3 theo cấu hình giấy của hãng. Cần đối chiếu thêm sản lượng, giờ cao điểm và chi phí vận hành. |
Tài liệu hãng · Ngày đối chiếu: 2026-10-17. Gợi ý nhu cầu là nhận định theo tính năng, cần xác nhận cấu hình thực tế.
| Loại máy | Máy màu và đen trắng |
|---|---|
| Khổ giấy in | A3 |
| Tốc độ | Đen trắng: 60 trang/phút; màu: 60 trang/phút |
| Điều kiện tốc độ | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
| Scan và bộ nạp | Tùy chọn bộ nạp và tốc độ quét cần đối chiếu từng model/phiên bản. |
| Sản lượng khuyến nghị của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Công suất tối đa của hãng | Chưa có dữ liệu hãng được đối chiếu |
| Gợi ý theo tính năng | Tài liệu có màu, biểu đồ và hồ sơ trình bày. Có nhu cầu in khổ A3 theo cấu hình giấy của hãng. Cần đối chiếu thêm sản lượng, giờ cao điểm và chi phí vận hành. |
Tài liệu hãng · Ngày đối chiếu: 2026-10-17. Gợi ý nhu cầu là nhận định theo tính năng, cần xác nhận cấu hình thực tế.
Kết quả dựa trên dữ liệu model được Mai Hoàng duyệt. Giá bán/thuê chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm ghi nhận. Giá thực tế phụ thuộc số lượng máy, sản lượng, thời hạn thuê, khu vực, đối tượng và cấu hình/tình trạng máy; được xác nhận trong báo giá hoặc hợp đồng.
Máy thuê thường là máy đã qua sử dụng hoặc renew; cần xác nhận tình trạng, kỳ thuê, định mức in/copy, phí vượt và điều kiện scan. Xem tiêu chí máy bán và máy thuê. Tổng thanh toán được làm rõ trước khi giao kết.
Tra cứu mực laser, trống/cụm tạo ảnh, từ, hộp mực thải, cụm sấy, belt và bộ kéo giấy theo model. Kim bấm cần đối chiếu mã finisher; vật tư ADF cần khớp bộ nạp đang lắp.
Xem danh mục vật tư Ricoh. Chọn đúng model đầy đủ, mã vật tư, màu mực và phiên bản khu vực. Danh mục cùng hãng là nơi tra cứu; khả năng lắp cho model này cần đối chiếu riêng từng mã.
Gửi ảnh tem máy, mã hộp/cụm đang dùng và thông báo trên màn hình. Nguồn gốc, số trang công bố, bảo hành, giá và khả năng cung cấp được xác nhận theo mã hàng.
Báo giá vật tư: 079 4481 888 · Hỗ trợ thay vật tư: 0375 106 106
| Model | Khổ giấy | Tốc độ | Điều kiện đối chiếu |
|---|---|---|---|
| Ricoh IM C5500 | A3 | 55 trang/phút | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
| Ricoh IM C6000 | A3 | 60 trang/phút | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
| Ricoh IM C6010 | A3 | 60 trang/phút | Theo giấy và chế độ trong tài liệu hãng |
Tài liệu văn phòng, chứng từ và bảng biểu A3 có nội dung màu.
ARDF/SPDF và tính năng quét hai mặt cần xác nhận theo cấu hình. Tùy chọn bộ nạp và tốc độ quét cần đối chiếu từng model/phiên bản.
Tốc độ không phải sản lượng khuyến nghị theo tháng. Cần xác nhận tải vận hành, in hai mặt, khay giấy, bộ nạp và phụ kiện trên máy thực tế.
Hỏi riêng phương án mua mới 100%, mua renew tân trang 99%, thuê mới hoặc thuê renew nếu model được cung cấp. Renew là máy đã qua sử dụng; kiểm tra counter, hạng mục tân trang và bảo hành. CO/CQ của máy mới cần xác nhận theo lô hàng.
Giá là tham khảo theo thời điểm, số lượng, khu vực và đối tượng sử dụng. Giá thuê cần ghi kỳ thuê, định mức in/copy và phí vượt; điều kiện scan xác nhận riêng. Không dùng giá thuê thay giá bán hoặc tự gán giá máy mới cho máy renew.
Agent cài in–scan, OCR, in bảo mật và quản lý phòng ban được khảo sát theo model, hệ điều hành, mạng và license; chỉ áp dụng phần mềm đã kiểm tra tương thích.
Chọn và so sánh máy theo nhu cầu. Đối chiếu ngày 17/10/2026; dòng máy cũ không được mặc định là model mới nhất hoặc còn hàng.
Ricoh IM C5500 / C6000 là dòng máy màu cao cấp cho doanh nghiệp cần dịch vụ photocopy Long An chuyên nghiệp.
Tại dịch vụ photocopy Đức Hòa, dòng này phục vụ in ấn tài liệu màu chất lượng cao.
Xem thêm so sánh Ricoh và Toshiba.
Chức năng: Copy – In màu – Scan màu – Đảo 2 mặt tự động.
Tốc độ: 55 – 60 trang/phút (Siêu nhanh, in liên tục không chờ đợi).
Khổ giấy: A3 – A4 – A5 (Hỗ trợ giấy dày định lượng cao).
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi (Màu sắc chuẩn catalogue, cực kỳ sống động).
Màn hình: Cảm ứng Android 10.1 inch thế hệ mới nhất.
Cấu hình: RAM 2GB – 6GB + SSD xử lý các file dữ liệu khổng lồ trong tích tắc.
Kết nối: LAN, Wifi, Smartphone, Cloud, Apple AirPrint.
Ưu điểm: Độ bền công nghiệp, vận hành bền bỉ 24/7, khay giấy sức chứa lớn.
Đối tượng: Phù hợp văn phòng đông người, KCN Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc.
Hỗ trợ kỹ thuật: Cam kết có mặt trong 2h để xử lý sự cố.
Chính sách: Miễn phí mực in, vật tư; máy đời mới hoạt động ổn định.
CÔNG TY TNHH SX ĐT TM MAI HOÀNG
Hotline: 0375.106.106
Website: maihoangphotocopy.com
TRA CỨU TƯƠNG THÍCH
1 sản phẩm đã đối chiếu · Trang 1/1
BTIF2060CC00
Dùng cho 25 model
Không tìm thấy kết quả phù hợp. Thử mã ngắn hơn hoặc đặt lại bộ lọc.
Đối chiếu đúng mã, cấu hình và phiên bản khu vực trước khi đặt hàng.
Chức năng: Copy – In màu – Scan màu – Đảo 2 mặt tự động.
Tốc độ: 55 - 60 trang/phút (Tốc độ nhanh nhất cho dòng văn phòng).
Khổ giấy: A3 – A4 – A5 (Hỗ trợ in giấy dày, bìa cứng cực tốt).
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi (Màu sắc chuẩn đồ họa, sắc nét tuyệt đối).
Màn hình: Cảm ứng Android 10.1 inch (Giao diện thông minh, dễ dùng).
Cấu hình: RAM lên đến 6GB (C6010) + SSD giúp xử lý file nặng tức thì.
Kết nối: LAN, Wifi, Smartphone, Cloud, AirPrint.
Ưu điểm: Độ bền công nghiệp, chịu tải cực lớn, phù hợp văn phòng từ 50-100 người.
Chức năng: Copy – In màu – Scan màu – Đảo 2 mặt tự động.
Tốc độ: 55 - 60 trang/phút (Tốc độ nhanh nhất cho dòng văn phòng).
Khổ giấy: A3 – A4 – A5 (Hỗ trợ in giấy dày, bìa cứng cực tốt).
Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi (Màu sắc chuẩn đồ họa, sắc nét tuyệt đối).
Màn hình: Cảm ứng Android 10.1 inch (Giao diện thông minh, dễ dùng).
Cấu hình: RAM lên đến 6GB (C6010) + SSD giúp xử lý file nặng tức thì.
Kết nối: LAN, Wifi, Smartphone, Cloud, AirPrint.
Ưu điểm: Độ bền công nghiệp, chịu tải cực lớn, phù hợp văn phòng từ 50-100 người.